phóng túng; hoang đãng
Anh ấy sống một cuộc sống trụy lạc.
dâm ô, phóng đãng; xa hoa truỵ lạc
Anh ấy thích cuộc sống xa hoa.
dâm đãng; ủy mị (nói về âm nhạc hoặc phong tục)
phóng túng; hoang đãng
Anh ấy sống một cuộc sống trụy lạc.
dâm ô, phóng đãng; xa hoa truỵ lạc
Anh ấy thích cuộc sống xa hoa.
dâm đãng; ủy mị (nói về âm nhạc hoặc phong tục)
phóng túng; hoang đãng
phóng túng; hoang đãng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Loại nhạc dâm mỹ này khiến người ta cảm thấy khó chịu.
dâm đãng; truỵ lạc; phóng đãng
Loại nhạc dâm mỹ này khiến người ta cảm thấy khó chịu.
dâm đãng; truỵ lạc; phóng đãng