- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
sâu thăm thẳm không thấy đáy [thành ngữ]
Cái hồ này sâu không thấy đáy.
sâu thẳm không thấy đáy; sâu không thấy đáy [thành ngữ]
sâu thăm thẳm không thấy đáy [thành ngữ]
Cái hồ này sâu không thấy đáy.
sâu thẳm không thấy đáy; sâu không thấy đáy [thành ngữ]
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
sâu thăm thẳm không thấy đáy [thành ngữ]
sâu thăm thẳm không thấy đáy [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.