- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
tin tưởng tuyệt đối; không chút nghi ngờ [thành ngữ]
Tôi tin chắc chắn lời anh ấy nói.
tin tưởng tuyệt đối; hoàn toàn tin chắc không chút nghi ngờ [thành ngữ]
Tôi tin chắc vào lời anh ấy nói.
tin tưởng tuyệt đối; không chút nghi ngờ [thành ngữ]
Tôi tin chắc chắn lời anh ấy nói.
tin tưởng tuyệt đối; hoàn toàn tin chắc không chút nghi ngờ [thành ngữ]
Tôi tin chắc vào lời anh ấy nói.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
tin tưởng tuyệt đối; không chút nghi ngờ [thành ngữ]
tin tưởng tuyệt đối; không chút nghi ngờ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.