- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
được lòng tin tuyệt đối của quần chúng [thành ngữ]
Anh ấy được mọi người tin tưởng và được bầu làm lãnh đạo.
được lòng dân; được mọi người hết lòng tin tưởng và kính trọng [thành ngữ]
Anh ấy rất được lòng dân, là anh hùng trong lòng mọi người.
được lòng tin tuyệt đối của quần chúng [thành ngữ]
Anh ấy được mọi người tin tưởng và được bầu làm lãnh đạo.
được lòng dân; được mọi người hết lòng tin tưởng và kính trọng [thành ngữ]
Anh ấy rất được lòng dân, là anh hùng trong lòng mọi người.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
được lòng tin tuyệt đối của quần chúng [thành ngữ]
được lòng tin tuyệt đối của quần chúng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.