- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
rừng sâu núi thẳm; chốn hoang vu hẻo lánh [thành ngữ]
Anh ấy thích sống trong rừng sâu núi thẳm.
rừng sâu núi thẳm; chốn hoang vu hẻo lánh [thành ngữ]
Anh ấy thích sống trong rừng sâu núi thẳm.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
rừng sâu núi thẳm; chốn hoang vu hẻo lánh [thành ngữ]
rừng sâu núi thẳm; chốn hoang vu hẻo lánh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.