- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
căm ghét tột cùng; ghét cay ghét đắng [thành ngữ]
Chúng tôi căm ghét sâu sắc hành vi này.
căm ghét đến tận xương tủy; ghét cay ghét đắng [thành ngữ]
Tôi căm ghét sâu sắc hành vi này.
chán ngán; ghê tởm
căm ghét tột cùng; ghét cay ghét đắng [thành ngữ]
Chúng tôi căm ghét sâu sắc hành vi này.
căm ghét đến tận xương tủy; ghét cay ghét đắng [thành ngữ]
Tôi căm ghét sâu sắc hành vi này.
chán ngán; ghê tởm
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
Dùng dao cắt đứt sợi tơ là hình ảnh của sự tuyệt đứt hoàn toàn.
căm ghét tột cùng; ghét cay ghét đắng [thành ngữ]
căm ghét tột cùng; ghét cay ghét đắng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng tôi căm ghét hành vi này.
căm ghét tận xương tủy; ghê tởm cực độ [thành ngữ]
Chúng tôi căm ghét hành vi này đến tận xương tủy.
Chúng tôi căm ghét hành vi này.
căm ghét tận xương tủy; ghê tởm cực độ [thành ngữ]
Chúng tôi căm ghét hành vi này đến tận xương tủy.