- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
hiểu rõ đại nghĩa; sáng suốt về lẽ phải [thành ngữ]
Anh ấy là một người hiểu rõ đạo lý.
hiểu rõ đại nghĩa; người có đức hạnh cao [thành ngữ]
Anh ấy là một người hiểu rõ lẽ phải.
hiểu rõ đại nghĩa; sáng suốt về lẽ phải [thành ngữ]
Anh ấy là một người hiểu rõ đạo lý.
hiểu rõ đại nghĩa; người có đức hạnh cao [thành ngữ]
Anh ấy là một người hiểu rõ lẽ phải.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
hiểu rõ đại nghĩa; sáng suốt về lẽ phải [thành ngữ]
hiểu rõ đại nghĩa; sáng suốt về lẽ phải [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.