- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
cày sâu; thâm canh; (bóng) đầu tư sâu vào
Nông dân cày sâu đất đai.
cày sâu; thâm canh (đầu tư sâu, khai thác triệt để)
Chúng tôi thâm canh thị trường.
canh tác sâu; đầu tư phát triển sâu (một phân khúc thị trường...)
cày sâu; thâm canh; (bóng) đầu tư sâu vào
Nông dân cày sâu đất đai.
cày sâu; thâm canh (đầu tư sâu, khai thác triệt để)
Chúng tôi thâm canh thị trường.
canh tác sâu; đầu tư phát triển sâu (một phân khúc thị trường...)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
cày sâu; thâm canh; (bóng) đầu tư sâu vào
cày sâu; thâm canh; (bóng) đầu tư sâu vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Công ty chúng tôi đang phát triển sâu rộng thị trường này.
Công ty chúng tôi đang phát triển sâu rộng thị trường này.