- 氵thủy(nước)
- 昆côn(anh cả, đông đúc)
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
trộn lẫn; hòa lẫn; lẫn lộn; sống qua ngày; mạo xưng
中掺杂在一起;参合在一块chānzá zài yīqǐ;cānhé zài yībùai
Anh ấy thích hòa mình vào đám đông.
sống qua ngày; lần hồi; trộn lẫn
中不认真地过日子;把不同的东西放在一起bù rènzhēn de guò rìzi; bǎ búkǒng de dōngxi fàng zài yìqǐ
Anh ấy sống qua ngày.
đục; vẩn đục; hỗn độn
中水或液体不清楚、含有杂质的样子shuǐ huò yètǐ bù qīngchu、hányǒu zázhì de yàngzi
Nước rất đục.
ngu ngốc; ngớ ngẩn
中愚蠢;不聪明yúchǔn;bù cōngmíng
Bạn đúng là đồ khốn!
trộn lẫn; hòa lẫn; lẫn lộn; sống qua ngày; mạo xưng
中掺杂在一起;参合在一块chānzá zài yīqǐ;cānhé zài yībùai
Anh ấy thích hòa mình vào đám đông.
sống qua ngày; lần hồi; trộn lẫn
中不认真地过日子;把不同的东西放在一起bù rènzhēn de guò rìzi; bǎ búkǒng de dōngxi fàng zài yìqǐ
Anh ấy sống qua ngày.
đục; vẩn đục; hỗn độn
中水或液体不清楚、含有杂质的样子shuǐ huò yètǐ bù qīngchu、hányǒu zázhì de yàngzi
Nước rất đục.
ngu ngốc; ngớ ngẩn
中愚蠢;不聪明yúchǔn;bù cōngmíng
Bạn đúng là đồ khốn!
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
trộn lẫn; hòa lẫn; lẫn lộn; sống qua ngày; mạo xưng
đục; vẩn đục; hỗn độn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hỗn loạn; lẫn lộn; bừa bãi
中秩序不清楚;杂乱无序zhìxù bù qīngchu; záluàn wúxù
Đầu óc anh ấy rất lộn xộn.
trà trộn; giả vờ là; qua mặt
中假装是某人或某物;冒充jiǎzhuāng shì mǒurén huò mǒuwù; màochōng
Anh ấy muốn trà trộn vào.
hòa hợp với ai; qua ngày; sống chung
中和别人友好相处;生活在一起hé biérén yǒuhǎo xiāngchǔ; shēnghuó zài yìqǐ
Anh ấy rất dễ hòa đồng.
hòa quyện; giao thoa
中把不同的东西放在一起,使其合成一个bǎ búyòng de dōngxi fàngzài yīqǐ, shǐ qí héchéng yīgè
Xin hãy trộn những thứ này lại với nhau.
thăng trầm; nổi chìm; trôi nổi theo dòng đời
中随着环境或情况变化而生活suízhe huánjìng huò qíngkuàng biànhuà érshēnghuó
Anh ấy thích sống qua ngày.
tùy tiện; phóng túng; bừa bãi
中不认真的;不严肃的;随便的bù rènzhēn de;bù yánsuò de;suíbiàn de
Bạn quá liều lĩnh rồi!
không chu đáo; thiếu sót
中不认真;不仔细bù rènzhēn;bù zǐxì
Bạn là một người rất hồ đồ.
phát âm Đài Loan: [hun4]
中搞在一起;不分开gǎo zài yīqǐ;bù fēnkāi
Anh ấy sống rất tốt.
hỗn loạn; lẫn lộn; bừa bãi
中秩序不清楚;杂乱无序zhìxù bù qīngchu; záluàn wúxù
Đầu óc anh ấy rất lộn xộn.
trà trộn; giả vờ là; qua mặt
中假装是某人或某物;冒充jiǎzhuāng shì mǒurén huò mǒuwù; màochōng
Anh ấy muốn trà trộn vào.
hòa hợp với ai; qua ngày; sống chung
中和别人友好相处;生活在一起hé biérén yǒuhǎo xiāngchǔ; shēnghuó zài yìqǐ
Anh ấy rất dễ hòa đồng.
hòa quyện; giao thoa
中把不同的东西放在一起,使其合成一个bǎ búyòng de dōngxi fàngzài yīqǐ, shǐ qí héchéng yīgè
Xin hãy trộn những thứ này lại với nhau.
thăng trầm; nổi chìm; trôi nổi theo dòng đời
中随着环境或情况变化而生活suízhe huánjìng huò qíngkuàng biànhuà érshēnghuó
Anh ấy thích sống qua ngày.
tùy tiện; phóng túng; bừa bãi
中不认真的;不严肃的;随便的bù rènzhēn de;bù yánsuò de;suíbiàn de
Bạn quá liều lĩnh rồi!
không chu đáo; thiếu sót
中不认真;不仔细bù rènzhēn;bù zǐxì
Bạn là một người rất hồ đồ.
phát âm Đài Loan: [hun4]
中搞在一起;不分开gǎo zài yīqǐ;bù fēnkāi
Anh ấy sống rất tốt.