- 氵thủy(nước)
- 昆côn(anh cả, đông đúc)
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
chất đông tụ; chất làm đông cứng
Chất keo tụ được sử dụng trong xử lý nước.
chất đông tụ; chất làm đông cứng
Chất keo tụ được sử dụng trong xử lý nước.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
chất đông tụ; chất làm đông cứng
chất đông tụ; chất làm đông cứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.