- 氵thủy(nước)
- 昆côn(anh cả, đông đúc)
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
bê tông
中用水泥、沙子和石头混合制成的建筑材料yòng shuǐníng、shāzi hé shítou huànhé zhìchéng de jiànzhú cáiliào
Cây cầu này được xây bằng bê tông.
bê tông
中用水泥、沙子和石头混合制成的建筑材料yòng shuǐníng、shāzi hé shítou huànhé zhìchéng de jiànzhú cáiliào
Cây cầu này được xây bằng bê tông.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
bê tông
bê tông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.