- 氵thủy(nước)
- 奄yêm(che phủ, bao trùm)
Nước che phủ ngập tràn mọi thứ bên dưới, đó là nghĩa của chữ 淹.
(văn) uyên bác; học rộng biết nhiều
Anh ấy học rộng hiểu sâu.
uyên bác; học rộng
(văn) uyên bác; học rộng biết nhiều
Anh ấy học rộng hiểu sâu.
uyên bác; học rộng
Nước che phủ ngập tràn mọi thứ bên dưới, đó là nghĩa của chữ 淹.
Nước che phủ ngập tràn mọi thứ bên dưới, đó là nghĩa của chữ 淹.
(văn) uyên bác; học rộng biết nhiều
(văn) uyên bác; học rộng biết nhiều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.