- 氵thủy(nước)
- 忝thiêm(hổ thẹn, thêm vào)
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
thôn tính; sáp nhập; thâu tóm
Chúng tôi đã mua thêm một số thiết bị mới.
thôn tính; sáp nhập; thâu tóm
Chúng tôi đã mua thêm một số thiết bị mới.
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
thôn tính; sáp nhập; thâu tóm
thôn tính; sáp nhập; thâu tóm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.