- 氵thủy(nước)
- 忝thiêm(hổ thẹn, thêm vào)
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
góp gạch thêm ngói (đóng góp công sức nhỏ bé vào công việc chung) [thành ngữ]
Chúng ta nên đóng góp cho xã hội.
góp gạch thêm ngói; đóng góp phần nhỏ của mình [thành ngữ]
Chúng ta đều nên đóng góp một phần nhỏ cho xã hội.
góp gạch thêm ngói (đóng góp công sức nhỏ bé vào công việc chung) [thành ngữ]
Chúng ta nên đóng góp cho xã hội.
góp gạch thêm ngói; đóng góp phần nhỏ của mình [thành ngữ]
Chúng ta đều nên đóng góp một phần nhỏ cho xã hội.
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
Viên gạch là khối đá được chuyên tâm nung để xây tường.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
Viên gạch là khối đá được chuyên tâm nung để xây tường.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
góp gạch thêm ngói (đóng góp công sức nhỏ bé vào công việc chung) [thành ngữ]
góp gạch thêm ngói (đóng góp công sức nhỏ bé vào công việc chung) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.