- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
lính Thanh; quân Thanh
Quân Thanh tiến vào cửa ải.
lính Thanh; quân Thanh
Quân Thanh tiến vào cửa ải.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
lính Thanh; quân Thanh
lính Thanh; quân Thanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.