- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
dầu xoa bóp làm mát; dầu gió
Khi tôi đau đầu, tôi sẽ dùng dầu gió.
dầu cao (thuốc bôi làm mát da, giảm đau đầu)
Tôi cần dầu gió.
dầu xoa bóp làm mát; dầu gió
Khi tôi đau đầu, tôi sẽ dùng dầu gió.
dầu cao (thuốc bôi làm mát da, giảm đau đầu)
Tôi cần dầu gió.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
dầu xoa bóp làm mát; dầu gió
dầu xoa bóp làm mát; dầu gió
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.