- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
hắng giọng; tằng hắng
Anh ấy hắng giọng.
hắng giọng; tằng hắng
Anh ấy hắng giọng.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hắng giọng; tằng hắng
hắng giọng; tằng hắng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.