- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
hộ gia đình bị giải tỏa; hộ thuộc diện giải phóng mặt bằng
Kế hoạch bồi thường cho các hộ bị giải tỏa đã được công bố.
hộ bị giải tỏa (để nhường chỗ cho dự án xây dựng mới)
Chính phủ muốn phá dỡ nhà cửa.
hộ gia đình bị giải tỏa; hộ thuộc diện giải phóng mặt bằng
Kế hoạch bồi thường cho các hộ bị giải tỏa đã được công bố.
hộ bị giải tỏa (để nhường chỗ cho dự án xây dựng mới)
Chính phủ muốn phá dỡ nhà cửa.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Dùng tay đẩy ra để tháo dỡ, phá vỡ công trình.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
hộ gia đình bị giải tỏa; hộ thuộc diện giải phóng mặt bằng
hộ gia đình bị giải tỏa; hộ thuộc diện giải phóng mặt bằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.