- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
trong sáng tự nhiên; thanh thoát nhẹ nhàng [thành ngữ]
Không khí ở đây trong lành tự nhiên.
trong sáng tự nhiên; thanh thoát nhẹ nhàng [thành ngữ]
Không khí ở đây trong lành tự nhiên.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
trong sáng tự nhiên; thanh thoát nhẹ nhàng [thành ngữ]
trong sáng tự nhiên; thanh thoát nhẹ nhàng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.