- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
trong sáng; thuần khiết
Cô ấy trông rất trong sáng.
trong sáng; thuần khiết
Cô ấy trông rất trong sáng.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.
trong sáng; thuần khiết
trong sáng; thuần khiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.