- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
hấp; hấp thanh đạm
Cá hấp rất ngon.
hấp; hấp thanh đạm
Cá hấp rất ngon.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
hấp; hấp thanh đạm
hấp; hấp thanh đạm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.