- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
chè thanh bổ lương (món chè ngọt lạnh của người Hoa)
Thanh bổ lương là một loại chè ngọt.
chè thanh bổ lương (món chè ngọt lạnh của người Hoa)
Thanh bổ lương là một loại chè ngọt.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Kinh đô về đêm lạnh lẽo như băng giá.
chè thanh bổ lương (món chè ngọt lạnh của người Hoa)
chè thanh bổ lương (món chè ngọt lạnh của người Hoa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.