- 氵thủy(nước)
- 青thanh(xanh, trong sáng)
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
mơ sáng suốt; giấc mơ tỉnh thức (lucid dream)
Tối qua tôi đã có một giấc mơ sáng suốt.
mơ sáng suốt; giấc mơ tỉnh thức (lucid dream)
Tối qua tôi đã có một giấc mơ sáng suốt.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Tỉnh rượu rồi thì đầu óc sáng như sao trên bầu trời đêm.
Giấc mơ là khi đêm tối buông xuống, mắt nhắm lại dưới màn cây cỏ che phủ.
mơ sáng suốt; giấc mơ tỉnh thức (lucid dream)
mơ sáng suốt; giấc mơ tỉnh thức (lucid dream)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.