dần dần; từ từ
中慢慢地、一点一点地màn man de、yì diǎn yì diǎn de
Thời tiết dần dần trở lạnh rồi.
// NGHĨA CHÍNHdần dần; từ từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.