đột nhiên; bất ngờ; thình lình
中没有预料到的;发生得很快méiyǒu yùliào dào de;fāshēng de hěn kuài
Anh ấy đột nhiên rời đi.
Bỗng nhiên trời mưa.
đột nhiên; bất ngờ; thình lình
中没有预料到的;发生得很快méiyǒu yùliào dào de;fāshēng de hěn kuài
Anh ấy đột nhiên rời đi.
Bỗng nhiên trời mưa.
đột nhiên; bất ngờ; thình lình
đột nhiên; bất ngờ; thình lình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.