- 田điền(ruộng lúa (tượng hình))
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
biển xanh hóa nương dâu (thời gian mang lại biến đổi lớn lao) [thành ngữ]
Biển xanh hóa nương dâu, thế sự đổi thay.
biển dâu đổi thay (cuộc đời biến đổi vô thường) [thành ngữ]
Cuộc đời thay đổi, thế sự biến thiên.
biển xanh hóa nương dâu (thời gian mang lại biến đổi lớn lao) [thành ngữ]
Biển xanh hóa nương dâu, thế sự đổi thay.
biển dâu đổi thay (cuộc đời biến đổi vô thường) [thành ngữ]
Cuộc đời thay đổi, thế sự biến thiên.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
Chữ 田 vẽ hình thửa ruộng được chia ô bởi các bờ ngang dọc.
biển xanh hóa nương dâu (thời gian mang lại biến đổi lớn lao) [thành ngữ]
biển xanh hóa nương dâu (thời gian mang lại biến đổi lớn lao) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.