- 土thổ(đất)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
ủ ẩm; ủ đống ẩm (giai đoạn lên men trong sản xuất một số loại trà, đặc biệt là trà Phổ Nhĩ chín)
Ủ đống là một bước quan trọng trong sản xuất trà Phổ Nhĩ.
ủ ẩm; ủ đống ẩm (giai đoạn lên men trong sản xuất một số loại trà, đặc biệt là trà Phổ Nhĩ chín)
Ủ đống là một bước quan trọng trong sản xuất trà Phổ Nhĩ.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
ủ ẩm; ủ đống ẩm (giai đoạn lên men trong sản xuất một số loại trà, đặc biệt là trà Phổ Nhĩ chín)
ủ ẩm; ủ đống ẩm (giai đoạn lên men trong sản xuất một số loại trà, đặc biệt là trà Phổ Nhĩ chín)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.