- 广nghiễm(mái nhà, hiên rộng)
- 廿nhập(hai mươi, nhiều lần đo)
- 又hựu(tay phải, lại, thêm lần nữa)
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
nhiệt kế
Cái nhiệt kế này hỏng rồi.
nhiệt kế
nhiệt kế
Cái nhiệt kế này hỏng rồi.
nhiệt kế
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
nhiệt kế
nhiệt kế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.