- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
nho nhã văn nhã; lịch sự thanh lịch [thành ngữ]
Anh ấy là một quý ông lịch thiệp.
nho nhã văn nhã; lịch sự thanh lịch [thành ngữ]
Anh ấy là một quý ông lịch thiệp.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
nho nhã văn nhã; lịch sự thanh lịch [thành ngữ]
nho nhã văn nhã; lịch sự thanh lịch [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.