ấm áp; dịu dàng; ấm cúng
中令人感到舒适、亲切、温暖的lìngrén gǎndào shūshì、qīnqiè、wenhuǎn de
Ngôi nhà này rất ấm cúng.
ấm áp; dịu dàng
中温暖舒适、令人感到亲切愉快的wēnuǎn shūshì、lìng rén gǎndào qīnqiè yúkuài de
Căn phòng này rất ấm cúng.
ấm áp; dịu dàng; ấm cúng
中令人感到舒适、亲切、温暖的lìngrén gǎndào shūshì、qīnqiè、wenhuǎn de
Ngôi nhà này rất ấm cúng.
ấm áp; dịu dàng
中温暖舒适、令人感到亲切愉快的wēnuǎn shūshì、lìng rén gǎndào qīnqiè yúkuài de
Căn phòng này rất ấm cúng.
ấm áp; dịu dàng; ấm cúng
ấm áp; dịu dàng; ấm cúng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm
中温暖、舒适、让人感到亲切的wēnuǎn、shūshì、ràng rén gǎndào qīnqiè de
ấm áp; (của gió, nắng) dịu dàng và ấm
中温暖、舒适、让人感到亲切的wēnuǎn、shūshì、ràng rén gǎndào qīnqiè de