- 氵thủy(nước)
- 巷hạng(ngõ hẻm)
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
thành phố cảng; thành phố có cảng biển
Thượng Hải là một thành phố cảng.
thành phố cảng; thành phố có cảng biển
Thượng Hải là một thành phố cảng.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
thành phố cảng; thành phố có cảng biển
thành phố cảng; thành phố có cảng biển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.