- 氵thủy(nước)
- 巷hạng(ngõ hẻm)
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Cầu Cảng-Châu-Úc (cầu nối Hồng Kông, Chu Hải và Ma Cao)
Cầu Hồng Kông-Chu Hải-Ma Cao rất dài.
Cầu Cảng-Châu-Úc (cầu nối Hồng Kông, Chu Hải và Ma Cao)
Cầu Hồng Kông-Chu Hải-Ma Cao rất dài.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Cây gỗ bắc cao lên qua sông tạo thành cây cầu.
Cầu Cảng-Châu-Úc (cầu nối Hồng Kông, Chu Hải và Ma Cao)
Cầu Cảng-Châu-Úc (cầu nối Hồng Kông, Chu Hải và Ma Cao)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.