- 氵thủy(nước)
- 曷hạt(tại sao, bao giờ)
Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.
khao khát; thèm muốn tha thiết
Anh ấy khao khát kiến thức.
khao khát; thèm muốn tha thiết
Anh ấy khao khát kiến thức.
Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.
Khát nước là khi cơ thể thiếu nước đến mức thốt lên 'bao giờ mới được uống'.
khao khát; thèm muốn tha thiết
khao khát; thèm muốn tha thiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.