- 氵thủy(nước)
- 斿du(tua cờ bay phất phới)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
thi sĩ lãng du; nhà thơ hát rong; troubadour
Thi nhân du ngâm thích hát.
thi sĩ lãng du; nhà thơ hát rong; troubadour
Thi nhân du ngâm thích hát.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Thơ là những lời nói được gìn giữ trang trọng như trong chùa.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
thi sĩ lãng du; nhà thơ hát rong; troubadour
thi sĩ lãng du; nhà thơ hát rong; troubadour
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.