- 氵thủy(nước)
- 斿du(tua cờ bay phất phới)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
trò chơi; game
中用来消遣娱乐的活动或比赛yònglái xiāoqiǎn yúlè de huódòng huò bǐsài
Bạn thích chơi trò chơi gì?
Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.
chơi; vui chơi (khẩu)
做某种玩乐的活动
trò chơi; game
中用来消遣娱乐的活动或比赛yònglái xiāoqiǎn yúlè de huódòng huò bǐsài
Bạn thích chơi trò chơi gì?
Chơi trò chơi điện tử này cần phải phản ứng nhanh nhạy.
chơi; vui chơi (khẩu)
做某种玩乐的活动
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Tay cầm giáo mác biểu diễn trò chơi chiến đấu — đó là màn hí kịch.
trò chơi; game
trò chơi; game
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chúng ta cùng chơi game nhé!
Chúng ta cùng chơi game nhé!