- 氵thủy(nước)
- 斿du(tua cờ bay phất phới)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
cải tạo người lang thang; phục hồi nhân cách cho dân du thủ du thực
Cải tạo dân du cư là một vấn đề xã hội.
cải tạo người lang thang; phục hồi nhân cách cho dân du thủ du thực
Cải tạo dân du cư là một vấn đề xã hội.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
cải tạo người lang thang; phục hồi nhân cách cho dân du thủ du thực
cải tạo người lang thang; phục hồi nhân cách cho dân du thủ du thực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.