- 氵thủy(nước)
- 斿du(tua cờ bay phất phới)
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
diễu phố bêu xấu trước công chúng; dẫn (tội nhân) diễu qua các phố
Anh ta bị diễu phố công khai.
diễu phố bêu xấu trước công chúng; dẫn (tội nhân) diễu qua các phố
Anh ta bị diễu phố công khai.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
Nước chảy như tua cờ bay phất phới, gợi hình ảnh bơi lội, du ngoạn.
Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
diễu phố bêu xấu trước công chúng; dẫn (tội nhân) diễu qua các phố
diễu phố bêu xấu trước công chúng; dẫn (tội nhân) diễu qua các phố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.