- 氵thủy(nước)
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
giữa lòng hồ; trung tâm hồ
Hồ Tâm Đình là một cái đình nhỏ ở giữa hồ.
giữa lòng hồ; trung tâm hồ
Hồ Tâm Đình là một cái đình nhỏ ở giữa hồ.
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
giữa lòng hồ; trung tâm hồ
giữa lòng hồ; trung tâm hồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.