- 火hỏa(lửa)
- 兰lan(cây lan)
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
lở loét; loét (dạng cũ)
Vết thương của anh ấy bị loét rồi.
lở loét; loét (dạng cũ)
Vết thương của anh ấy bị loét rồi.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
lở loét; loét (dạng cũ)
lở loét; loét (dạng cũ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.