- 广nghiễm(mái hiên, ngôi nhà)
- 予dư(ban cho, ta)
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
mã nguồn (trong lập trình)
Mã nguồn này là mã nguồn mở.
mã nguồn (trong lập trình)
Mã nguồn này là mã nguồn mở.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.
mã nguồn (trong lập trình)
mã nguồn (trong lập trình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.