- 氵thủy(nước)
- 益ích(tràn đầy, lợi ích)
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
tràn ra ngoài lời nói; lộ rõ qua lời nói [thành ngữ]
Niềm vui của anh ấy thể hiện rõ trên lời nói.
tràn ra ngoài lời nói; lộ rõ qua lời nói [thành ngữ]
Niềm vui của anh ấy thể hiện rõ trên lời nói.
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
tràn ra ngoài lời nói; lộ rõ qua lời nói [thành ngữ]
tràn ra ngoài lời nói; lộ rõ qua lời nói [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.