- 氵thủy(nước)
- 益ích(tràn đầy, lợi ích)
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
lỗ thoát tràn; lỗ xả tràn
Lỗ tràn được dùng để xả chất lỏng thừa.
lỗ thoát tràn; ống tràn
Cái bồn rửa này có một lỗ tràn.
lỗ thoát tràn; lỗ xả tràn
lỗ thoát tràn; lỗ xả tràn
Lỗ tràn được dùng để xả chất lỏng thừa.
lỗ thoát tràn; ống tràn
Cái bồn rửa này có một lỗ tràn.
lỗ thoát tràn; lỗ xả tràn
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Nước tràn ra ngoài khi bình đã đầy ắp đến mức có lợi không còn chứa được nữa.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
lỗ thoát tràn; lỗ xả tràn
lỗ thoát tràn; lỗ xả tràn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Lỗ tràn được dùng để ngăn nước tràn ra.
Lỗ tràn được dùng để ngăn nước tràn ra.