- 亻nhân(người)
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
hòa tan và ăn mòn; xâm thực hóa học (quá trình đá bị nước hòa tan)
Sự hòa tan là một quá trình địa chất.
hòa tan và xói mòn (do nước ngầm); xâm thực hòa tan
Xói mòn do nước ngầm là một quá trình địa chất.
ăn mòn hòa tan; xói mòn hóa học
hòa tan và ăn mòn; xâm thực hóa học (quá trình đá bị nước hòa tan)
Sự hòa tan là một quá trình địa chất.
hòa tan và xói mòn (do nước ngầm); xâm thực hòa tan
Xói mòn do nước ngầm là một quá trình địa chất.
ăn mòn hòa tan; xói mòn hóa học
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
hòa tan và ăn mòn; xâm thực hóa học (quá trình đá bị nước hòa tan)
hòa tan và ăn mòn; xâm thực hóa học (quá trình đá bị nước hòa tan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Corrosion là một quá trình địa chất.
Corrosion là một quá trình địa chất.