- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
trượt; chuyển động trượt
Xin đừng trượt điện thoại.
trượt; trơn tuột
Vui lòng trượt để mở khóa.
trượt; chuyển động trượt
Xin đừng trượt điện thoại.
trượt; trơn tuột
Vui lòng trượt để mở khóa.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
trượt; chuyển động trượt
trượt; chuyển động trượt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.