- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
ván trượt
中一种运动工具,木板下面装有轮子,人站在上面滑行yī zhǒng yùndòng gōngjù, mùbǎn xiàmiàn zhuāng yǒu lúnzi, rén zhàn zài shàngmiàn huáxíng
Anh ấy thích chơi ván trượt.
ván trượt
中一种运动工具,木板下面装有轮子,人站在上面滑行yī zhǒng yùndòng gōngjù, mùbǎn xiàmiàn zhuāng yǒu lúnzi, rén zhàn zài shàngmiàn huáxíng
Anh ấy thích chơi ván trượt.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
ván trượt
ván trượt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.