- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
cầu trượt; ván trượt (cho trẻ em)
Bọn trẻ thích chơi cầu trượt.
cầu trượt; máng trượt
cầu trượt; ván trượt (cho trẻ em)
Bọn trẻ thích chơi cầu trượt.
cầu trượt; máng trượt
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
cầu trượt; ván trượt (cho trẻ em)
cầu trượt; ván trượt (cho trẻ em)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.