- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
máy tập elip; máy tập bước trượt
Tôi tập thể dục bằng máy trượt tuyết mỗi ngày.
máy tập elip; máy tập bước trượt
Tôi tập thể dục bằng máy trượt tuyết mỗi ngày.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
máy tập elip; máy tập bước trượt
máy tập elip; máy tập bước trượt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.