- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
máng trượt nước
Đường trượt nước này rất cao.
máng trượt nước
Đường trượt nước này rất cao.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
máng trượt nước
máng trượt nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.