- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
trượt; trơn tuột
trôi nổi; phù du; (sinh học) sinh vật phù du
Tốc độ trượt của sông băng rất nhanh.
trượt; trơn tuột
trôi nổi; phù du; (sinh học) sinh vật phù du
Tốc độ trượt của sông băng rất nhanh.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
trượt; trơn tuột
trượt; trơn tuột
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.