- 氵thủy(nước)
- 骨cốt(xương)
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
dù lượn; tàu lượn (thiết bị)
Anh ấy thích chơi dù lượn.
dù lượn; môn thể thao dù lượn
dù lượn; tàu lượn (thiết bị)
Anh ấy thích chơi dù lượn.
dù lượn; môn thể thao dù lượn
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
dù lượn; tàu lượn (thiết bị)
dù lượn; tàu lượn (thiết bị)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.